Trình báo mất hộ chiếu

Tên TTHC Trình báo mất hộ chiếu
Trình tự, cách thức thực hiện

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ (đơn trình báo mất hộ chiếu) theo mẫu quy định.

Bước 2: Nộp hồ sơ:

1. Công dân Việt Nam bị mất hộ chiếu phổ thông ở trong nước thực hiện việc trình báo mất hộ chiếu tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh.

2. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần (trừ ngày Tết, ngày lễ và chủ nhật).

3. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận.

+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hồ sơ kiểm tra, bổ sung lại

Thành phần hồ sơ

+ 01 đơn trình báo mất hộ chiếu, mẫu X08.

+ Giấy tờ chứng minh là cha hoặc mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp đối với trường hợp trình báo mất hộ chiếu cho trẻ em dưới 14 tuổi.

Số lượng hồ sơ (bộ)
Thời hạn giải quyết

Chưa quy định cụ thể.

Đối tượng thực hiện TTHC

Công dân Việt Nam đang ở trong nước.

Cơ quan thực hiện TTHC Phòng Quản lý xuất nhập cảnh
Kết quả thực hiện TTHC

Xác nhận của Phòng Quản lý xuất nhập cảnh về việc đã tiếp nhận đơn trình báo mất hộ chiếu của công dân.

Phí, lệ phí (nếu có)

Không.

Mẫu đơn, mẫu tờ khai
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC

Công dân Việt Nam bị mất hộ chiếu phổ thông ở trong nước.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

+ Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17/8/2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam. 

+ Nghị định số 94/2015/NĐ-CP, ngày 16/10/2015, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17/8/2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam. 

+ Thông tư số 29/2016/TT-BCA ngày 06/7/2016 của Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu phổ thông ở trong nước cho công dân Việt Nam. 

Cơ quan ban hành Bộ Công an
Số hồ sơ
Lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ 25 Cửa Tả, p.Ba Đình, TP Thanh Hóa
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Cơ quan được ủy quyền
Cơ quan phối hợp
Văn bản quy định lệ phí
Tình trạng hiệu lực Đã có hiệu lực
Ngày có hiệu lực Không có thông tin
Ngày hết hiệu lực Không có thông tin
Phạm vi áp dụng
STT Tên thủ tục hành chính Cơ quan ban hành