Đề nghị kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo tại công an cấp tỉnh

Tên TTHC Đề nghị kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo tại công an cấp tỉnh
Trình tự, cách thức thực hiện

1. Trình tự:

- Bước 1: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc huấn luyện, tổ chức, doanh nghiệp phải nộp văn bản đề nghị theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 56/2023/NĐ-CP trên cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường Bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh.

- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ của văn bản.

+ Nếu văn bản hợp lệ thì tiếp nhận và gửi Giấy biên nhận hồ sơ trên cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường Bưu chính hoặc gửi trực tiếp cho người được tổ chức, doanh nghiệp cử liên hệ.

+ Nếu văn bản chưa đầy đủ thông tin thì hướng dẫn bằng văn bản và gửi hướng dẫn trên cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường Bưu chính hoặc gửi trực tiếp cho người được tổ chức, doanh nghiệp cử liên hệ.

+ Nếu văn bản không hợp lệ thì không tiếp nhận, thông báo lý do bằng văn bản và gửi thông báo trên cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường Bưu chính hoặc gửi trực tiếp cho người được tổ chức, doanh nghiệp cử liên hệ.

- Bước 3: Căn cứ ngày hẹn trả kết quả trên Giấy biên nhận hồ sơ, tổ chức, doanh nghiệp nhận Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo trên cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường Bưu chính hoặc gửi trực tiếp cho người được tổ chức, doanh nghiệp cử liên hệ.

2. Cách thực hiện:

Nộp văn bản trên cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường Bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh.

 

 

Thành phần hồ sơ

Văn bản đề nghị ghi đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 56/2023/NĐ-CP.

Số lượng hồ sơ (bộ) 01 (một) văn bản
Thời hạn giải quyết

03 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện TTHC

Tổ chức, doanh nghiệp

Cơ quan thực hiện TTHC Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh.
Kết quả thực hiện TTHC

Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo.

Phí, lệ phí (nếu có)
Mẫu đơn, mẫu tờ khai
Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023.
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC

Theo đúng quy định tại khoản 20 Điều 3 Nghị định số 58/2026/NĐ-CP, cụ thể: 

- Người lao động trực tiếp sản xuất pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ pháo hoa, thuốc pháo hoa;

- Người được giao quản lý kho pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ pháo hoa, thuốc pháo hoa;

- Người sử dụng pháo hoa nổ;

- Người bảo vệ, bốc dỡ tại kho pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ; người áp tải, điều khiển phương tiện vận chuyển pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ.

- Người bảo vệ, bốc dỡ tại kho pháo hoa, thuốc pháo hoa và tại cửa hàng kinh doanh pháo hoa; nhân viên bán pháo hoa; người áp tải, điều khiển phương tiện vận chuyển pháo hoa, thuốc pháo hoa.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Nghị định số 137/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ về quản lý, sử dụng pháo (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023 và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026);

- Nghị quyết 22/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công an.

Cơ quan ban hành
Số hồ sơ
Lĩnh vực Quản lý, sử dụng pháo
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Cơ quan được ủy quyền
Cơ quan phối hợp
Văn bản quy định lệ phí
Tình trạng hiệu lực Đã có hiệu lực
Ngày có hiệu lực Không có thông tin
Ngày hết hiệu lực Không có thông tin
Phạm vi áp dụng
STT Tên thủ tục hành chính Cơ quan ban hành